BeDict Logo

consistencies

/kənˈsɪstənsiz/
Hình ảnh minh họa cho consistencies: Tính nhất quán, sự mạch lạc cục bộ.
 - Image 1
consistencies: Tính nhất quán, sự mạch lạc cục bộ.
 - Thumbnail 1
consistencies: Tính nhất quán, sự mạch lạc cục bộ.
 - Thumbnail 2
noun

Tính nhất quán, sự mạch lạc cục bộ.

Đầu bếp nhận thấy những điểm nhất quán trong kỹ thuật làm bánh của Maya; cô ấy luôn đong đo nguyên liệu cẩn thận và làm theo công thức y hệt nhau mỗi lần.

Hình ảnh minh họa cho consistencies: Tính nhất quán, sự phù hợp.
noun

Giáo viên kiểm tra các bài chứng minh toán học của học sinh về tính nhất quán để đảm bảo rằng các bước giải không mâu thuẫn với nhau.

Hình ảnh minh họa cho consistencies: Tính nhất quán, sự kiên định.
noun

Tính nhất quán, sự kiên định.

Sự kiên định trong đạo đức làm việc của cô ấy, ví dụ như luôn đúng giờ và hoàn thành nhiệm vụ một cách kỹ lưỡng, đã giúp cô ấy được thăng chức.