Hình nền cho prayerbook
BeDict Logo

prayerbook

/ˈprɛərˌbʊk/ /ˈpreɪərˌbʊk/

Định nghĩa

noun

Sách cầu nguyện, kinh nhật tụng.

Ví dụ :

"She found comfort in reading from her worn prayerbook every morning. "
Mỗi sáng, cô ấy tìm thấy sự an ủi khi đọc những lời cầu nguyện từ cuốn sách cầu nguyện đã sờn cũ của mình.
noun

Sách cầu nguyện.

Ví dụ :

"The sailor used the prayerbook to scrub the deck on Sundays. "
Người thủy thủ dùng viên đá thiêng (tượng trưng như sách cầu nguyện) để cọ rửa boong tàu vào các ngày chủ nhật.