noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Sách cầu nguyện, kinh nhật tụng. A book containing religious prayers Ví dụ : "She found comfort in reading from her worn prayerbook every morning. " Mỗi sáng, cô ấy tìm thấy sự an ủi khi đọc những lời cầu nguyện từ cuốn sách cầu nguyện đã sờn cũ của mình. religion literature Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Sách cầu nguyện. (when capitalized) The Book of Common Prayer Ví dụ : "During the Anglican church service, everyone opened their Prayerbook to the appointed psalm. " Trong buổi lễ nhà thờ Anh giáo, mọi người mở Sách Cầu Nguyện chung đến thánh vịnh được chỉ định. religion ritual literature Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Sách cầu nguyện. A small holystone Ví dụ : "The sailor used the prayerbook to scrub the deck on Sundays. " Người thủy thủ dùng viên đá thiêng (tượng trưng như sách cầu nguyện) để cọ rửa boong tàu vào các ngày chủ nhật. nautical religion Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc