Hình nền cho holystone
BeDict Logo

holystone

/ˈhəʊl.ɪ.stəʊn/ /ˈhoʊl.i.stoʊn/

Định nghĩa

noun

Ví dụ :

Các thủy thủ dùng đá mài (đá kỳ tàu) và nước biển để chà sàn gỗ cho đến khi sạch và trắng.
noun

Đá may mắn, đá lỗ.

Ví dụ :

"Sarah, remembering her Yorkshire roots, always kept a holystone in her pocket for good luck on exam days. "
Sarah, nhớ về nguồn gốc Yorkshire của mình, luôn giữ một viên đá may mắn có lỗ trong túi để cầu may trong những ngày thi.