Hình nền cho pretensioned
BeDict Logo

pretensioned

/pɹiˈtɛnʃənd/

Định nghĩa

adjective

Ứng suất trước, kéo trước.

Ví dụ :

Các dây cáp thép ứng suất trước bên trong dầm bê tông giúp tăng cường độ chắc chắn để chịu tải trọng của cây cầu.