verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Kéo căng, làm căng. To place an object in tension, to pull or place strain on. Ví dụ : "We tensioned the cable until it snapped." Chúng tôi kéo căng sợi cáp đến nỗi nó bị đứt. physics material energy technical Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
adjective Tải xuống 🔗Chia sẻ Căng, bị kéo căng. In tension; strained or pulled on. Ví dụ : "The tensioned ropes of the swing set held the children safely in the air. " Những sợi dây đã được kéo căng của bộ xích đu giữ bọn trẻ an toàn trên không trung. physics technical material structure Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc