Hình nền cho primeval
BeDict Logo

primeval

/ˈpɹaɪˌmi.vəl/

Định nghĩa

adjective

Nguyên thủy, sơ khai.

Ví dụ :

Nhà khoa học nghiên cứu những thành tạo đá nguyên thủy, với hy vọng tìm hiểu thêm về lịch sử sơ khai nhất của Trái Đất.