Hình nền cho primmed
BeDict Logo

primmed

/prɪmd/

Định nghĩa

verb

Điệu bộ, làm bộ, ra vẻ.

Ví dụ :

Cô ấy mím môi điệu bộ và chỉnh lại gọng kính trước khi trả lời câu hỏi của giáo viên, cố ra vẻ thông minh hơn bình thường.