Hình nền cho probit
BeDict Logo

probit

/ˈproʊbɪt/

Định nghĩa

noun

Ví dụ :

Các nhà nghiên cứu đã sử dụng phép biến đổi probit (một đơn vị probit) để phân tích hiệu quả của các liều lượng thuốc trừ sâu khác nhau trong việc tiêu diệt côn trùng.