Hình nền cho transformation
BeDict Logo

transformation

/ˌtɹæns.fə(ɹ)ˈmeɪ.ʃən/ /ˌtɹæns.fɔɹˈmeɪ.ʃən/

Định nghĩa

noun

Sự biến đổi, sự chuyển hóa.

Ví dụ :

Sự biến đổi của lớp học từ một nơi ồn ào thành một môi trường học tập yên tĩnh thật đáng kinh ngạc.
noun

Biến đổi, sự thay đổi, sự lột xác.

Ví dụ :

Sự lột xác về điểm số của học sinh đó thật đáng kinh ngạc sau khi cô ấy tham gia chương trình dạy kèm.
noun

Ví dụ :

Việc biến đổi hệ tọa độ trên bản đồ đã giúp chúng tôi hiểu tuyến đường dễ dàng hơn.
noun

Biến đổi cú pháp, phép biến đổi.

Ví dụ :

Quy tắc biến đổi cú pháp trong lớp ngữ pháp đã chỉ ra cách chuyển một câu trần thuật thành câu hỏi.
noun

Ví dụ :

Sự biến đổi gen của vi khuẩn vô hại trong phòng thí nghiệm xảy ra sau khi tiếp xúc với DNA từ một chủng gây bệnh.
noun

Cải tạo tư tưởng, biến đổi theo ý thức hệ.

Ví dụ :

Sự cải tạo tư tưởng gần đây của chính phủ đã thúc đẩy các chính sách theo đuổi lý tưởng xã hội chủ nghĩa và dân tộc chủ nghĩa, dẫn đến sự đồng nhất tư tưởng nhiều hơn trong dân chúng.