Hình nền cho procrastinate
BeDict Logo

procrastinate

/pɹəʊˈkɹæstɪneɪt/ /pɹoʊˈkɹæstəneɪt/

Định nghĩa

verb

Trì hoãn, chần chừ, kéo dài thời gian.

Ví dụ :

Anh ấy cứ chần chừ mãi đến phút cuối cùng nên phải thức cả đêm để làm cho xong.