verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Trì hoãn, chần chừ, kéo dài thời gian. To delay taking action; to wait until later. Ví dụ : "He procrastinated until the last minute and had to stay up all night to finish." Anh ấy cứ chần chừ mãi đến phút cuối cùng nên phải thức cả đêm để làm cho xong. attitude action tendency time mind character Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Trì hoãn, chần chừ, kéo dài. To put off; to delay (something). Ví dụ : "I often procrastinate on doing my homework, and then I have to rush to finish it later. " Tôi thường trì hoãn việc làm bài tập về nhà, và sau đó tôi phải vội vàng hoàn thành nó sau. attitude action tendency time mind Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc