Hình nền cho purifications
BeDict Logo

purifications

/ˌpjʊərɪfɪˈkeɪʃənz/ /ˌpjɝːɪfɪˈkeɪʃənz/

Định nghĩa

noun

Sự thanh lọc, sự làm sạch, sự tẩy uế.

Ví dụ :

Quá trình lọc nước giúp loại bỏ các hóa chất độc hại, làm cho nước sạch hơn.
noun

Ví dụ :

Sau khi ban thánh lễ, cha xứ cẩn thận thực hiện nghi thức tẩy rửa chén thánh, uống hết rượu đã dùng để làm sạch chén.