noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Bối rối, sự hoang mang. The confusing state of being puzzled; bewilderment Ví dụ : "Her face showed clear puzzlement when she couldn't find her keys. " Khuôn mặt cô ấy lộ rõ vẻ bối rối khi không tìm thấy chìa khóa. mind sensation being condition Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Sự bối rối, điều khó hiểu, câu đố. A puzzle. Ví dụ : "The student looked at the math problem with puzzlement, unsure of how to start. " Cậu học sinh nhìn bài toán với vẻ bối rối, không biết nên bắt đầu từ đâu. mind thing Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc