verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Làm bối rối, làm khó hiểu. To perplex (someone). Ví dụ : "The strange email puzzled me, as I didn't recognize the sender. " Cái email lạ đó làm tôi thấy bối rối, vì tôi không nhận ra người gửi là ai. mind sensation Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Bối rối, hoang mang, ngơ ngác. To think long and carefully, in bewilderment. Ví dụ : "We puzzled over the curious-shaped lock, but were unable to discover how the key should be inserted." Chúng tôi ngơ ngác suy nghĩ mãi về cái ổ khóa có hình dạng kỳ lạ đó, nhưng vẫn không tài nào tìm ra cách tra chìa vào. mind sensation Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Làm rối, làm bối rối. To make intricate; to entangle. Ví dụ : "The confusing instructions on the project puzzled the students, making it hard to understand the steps. " Những hướng dẫn khó hiểu của dự án đã làm rối trí các bạn sinh viên, khiến họ khó hiểu các bước thực hiện. mind character Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
adjective Tải xuống 🔗Chia sẻ Bối rối, hoang mang, khó hiểu. Confused or perplexed. Ví dụ : "The instructions were so vague that Sarah felt puzzled about what to do next. " Hướng dẫn quá mơ hồ khiến Sarah cảm thấy bối rối không biết phải làm gì tiếp theo. mind sensation Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc