Hình nền cho puzzled
BeDict Logo

puzzled

/ˈpʌ.zl̩d/

Định nghĩa

verb

Làm bối rối, làm khó hiểu.

Ví dụ :

"The strange email puzzled me, as I didn't recognize the sender. "
Cái email lạ đó làm tôi thấy bối rối, vì tôi không nhận ra người gửi là ai.