noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Giàn thiêu, đống thiêu. A funeral pile; a combustible heap on which corpses are burned. Ví dụ : "The logs were stacked high to create a pyre for the fallen warrior's funeral. " Những khúc gỗ được xếp cao thành giàn thiêu để làm lễ tang cho người chiến binh đã hy sinh. ritual religion culture tradition Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Giàn thiêu. Any heap or pile of combustibles. Ví dụ : "The campers gathered wood to build a small pyre for their bonfire. " Các bạn cắm trại thu gom củi để dựng một giàn thiêu nhỏ cho đống lửa trại của họ. ritual culture religion Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc