Hình nền cho pyre
BeDict Logo

pyre

/ˈpaɪɚ/

Định nghĩa

noun

Giàn thiêu, đống thiêu.

Ví dụ :

Những khúc gỗ được xếp cao thành giàn thiêu để làm lễ tang cho người chiến binh đã hy sinh.