Hình nền cho corpses
BeDict Logo

corpses

/ˈkɔːrpsɪz/

Định nghĩa

noun

Xác chết, thi hài, tử thi.

Ví dụ :

"After the battle, the field was littered with corpses. "
Sau trận chiến, chiến trường ngổn ngang những xác chết.