Hình nền cho pyrimidines
BeDict Logo

pyrimidines

/pɪˈrɪmɪdiːnz/ /paɪˈrɪmɪdiːnz/

Định nghĩa

noun

Ví dụ :

Trong bài học khoa học, chúng ta được học rằng pyrimidin, ví dụ như thymin và cytosin, là những thành phần cấu tạo thiết yếu của mã di truyền trong DNA.