

qc
Định nghĩa
Quaternionic contact
Từ liên quan
geometries noun
/dʒiˈɑmɪtriz/ /dʒiˈɒmɪtriz/
Hình học.
Các kiến trúc sư nghiên cứu nhiều môn hình học khác nhau để thiết kế các tòa nhà có hình dạng độc đáo và kết cấu vững chắc.
research noun
/ɹɪˈsɜːtʃ/ /ɹiˈsɝtʃ/
Nghiên cứu, sự nghiên cứu, công trình nghiên cứu.
mathematicians noun
/ˌmæθəməˈtɪʃənz/ /ˌmæθɪməˈtɪʃənz/
Nhà toán học, chuyên gia toán học.
dimensional adjective
/-ʃnəl/
Thuộc về kích thước, thuộc về chiều.
Bài toán yêu cầu chúng tôi phải hiểu được các mối quan hệ về kích thước và chiều của hình lập phương.