noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Mặt bậc hai. A surface or curve whose shape is defined in terms of a quadratic equation Ví dụ : "The architect described the building's curved roof as a quadric, explaining that its shape was precisely calculated using a quadratic equation. " Kiến trúc sư mô tả mái nhà cong của tòa nhà là một mặt bậc hai, giải thích rằng hình dạng của nó được tính toán chính xác bằng một phương trình bậc hai. math technical Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
adjective Tải xuống 🔗Chia sẻ Bậc hai. Of or relating to the second degree; quadratic. Ví dụ : "The architect used a quadric equation to calculate the curve of the building's dome. " Kiến trúc sư đã sử dụng một phương trình bậc hai để tính toán độ cong của mái vòm tòa nhà. math Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc