verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Đi bộ, di chuyển bằng chân. To walk; to relocate oneself under the power of one's own legs. Ví dụ : "Peter slowly ambulated to the bathroom, favoring his strained knee." Peter chậm rãi đi bộ vào phòng tắm, cố gắng giảm bớt áp lực lên đầu gối bị căng của anh. body physiology action human Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc