Hình nền cho ambulated
BeDict Logo

ambulated

/ˈæmbjəˌleɪtɪd/ /ˈæmjəˌleɪtɪd/

Định nghĩa

verb

Đi bộ, di chuyển bằng chân.

Ví dụ :

Peter chậm rãi đi bộ vào phòng tắm, cố gắng giảm bớt áp lực lên đầu gối bị căng của anh.