noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Động vật bốn chân. A four-footed or four-legged animal Ví dụ : "The zoo featured a wide variety of animals, from birds and reptiles to quadrupeds like lions, zebras, and horses. " Sở thú trưng bày rất nhiều loài động vật khác nhau, từ chim chóc và bò sát đến động vật bốn chân như sư tử, ngựa vằn và ngựa. animal Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Động vật bốn chân, thú bốn chân. A mammal ambulating on all fours Ví dụ : "The zookeeper carefully observed the quadrupeds, noting how they moved in their enclosures. " Người quản lý vườn thú cẩn thận quan sát các loài thú bốn chân, ghi chép lại cách chúng di chuyển trong chuồng. animal biology Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc