Hình nền cho zebras
BeDict Logo

zebras

/ˈziːbrəz/ /ˈzɛbrəz/

Định nghĩa

noun

Ngựa vằn.

Ví dụ :

Ở sở thú, bọn trẻ rất thích thú khi nhìn thấy những con ngựa vằn với các sọc đen trắng đặc trưng.
noun

Những chẩn đoán hiếm gặp, chẩn đoán khác thường.

Ví dụ :

Ban đầu bác sĩ tìm các bệnh cảm lạnh và cúm thông thường, nhưng sau nhiều xét nghiệm, ông ấy bắt đầu cân nhắc đến những chẩn đoán hiếm gặp để giải thích cho cơn ho dai dẳng và mệt mỏi của bệnh nhân, mặc dù chúng là những nguyên nhân rất ít khi xảy ra.
noun

Ngựa vằn cánh bướm.

Ví dụ :

Người sưu tầm bướm cẩn thận ghim những con bướm ngựa vằn cánh bướm và các mẫu vật đẹp khác vào tủ trưng bày của mình.