noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Bò sát. A cold-blooded vertebrate of the class Reptilia. Ví dụ : "The zoo has a special building just for reptiles, like snakes and lizards. " Sở thú có một tòa nhà đặc biệt dành riêng cho các loài bò sát, ví dụ như rắn và thằn lằn. animal biology organism Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Kẻ đê tiện, người luồn cúi. A mean or grovelling person. Ví dụ : "The office was full of reptiles who would do anything to get ahead, even if it meant lying to their colleagues. " Văn phòng đó toàn là những kẻ đê tiện, sẵn sàng làm mọi thứ để thăng tiến, kể cả việc nói dối đồng nghiệp. character person inhuman Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc