Hình nền cho lizards
BeDict Logo

lizards

/ˈlɪzərdz/

Định nghĩa

noun

Ví dụ :

Bọn trẻ tìm thằn lằn, kỳ nhông trong vườn, mong bắt được một con để quan sát.
noun

Ví dụ :

Trong giải đấu oẳn tù tì búa-bao-thằn lằn-Spock căng thẳng, Maria tự tin ra thằn lằn, đánh bại bao của đối thủ.
noun

Kẻ ăn chơi, người ăn diện.

Ví dụ :

Những kẻ ăn chơi bám víu ở các quán bar sang trọng; gái điếm đứng đường ở bãi đỗ xe tải; những cô nàng ăn diện lượn lờ trên bãi biển; gái làng chơi ở trạm dừng xe.