Hình nền cho querulous
BeDict Logo

querulous

/ˈkwɛɹ(j)ʊləs/

Định nghĩa

adjective

Ví dụ :

Đứa trẻ hay cằn nhằn liên tục phàn nàn về đồ ăn, mặc dù đó là món nó thích nhất.