adjective Tải xuống 🔗Chia sẻ Bồn chồn, khó chịu, cáu kỉnh. Irritable, bad-tempered, grumpy or peevish. Ví dụ : "My brother was very fretful this morning because he missed his bus to school. " Sáng nay em trai tôi rất cáu kỉnh vì bị lỡ chuyến xe buýt đến trường. character attitude emotion mind human Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
adjective Tải xuống 🔗Chia sẻ Bồn chồn, sốt ruột, khó chịu. Unable to relax; fidgety or restless. Ví dụ : "The child was fretful all morning, unable to sit still and constantly shifting in his seat during class. " Đứa bé cứ bồn chồn cả buổi sáng, không ngồi yên được một chỗ và cứ ngọ nguậy liên tục trên ghế trong giờ học. mind condition emotion Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc