adjective Tải xuống 🔗Chia sẻ Phóng xạ, bức xạ. Of, relating to, or occurring through radiation Ví dụ : "The sun's radiative energy warms the Earth. " Năng lượng bức xạ từ mặt trời sưởi ấm trái đất. energy physics science environment Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc