Hình nền cho warms
BeDict Logo

warms

/wɔrmz/

Định nghĩa

noun

Sự làm ấm, sự hâm nóng.

Ví dụ :

Tôi có nên hâm nóng cà phê của bạn trong lò vi sóng một chút không?
verb

Ấm lên, làm ấm lòng, khơi dậy hứng thú.

Ví dụ :

Bài phát biểu đầy động lực của huấn luyện viên làm ấm lòng cả đội trước mỗi trận đấu, khơi dậy sự tự tin và năng lượng trong họ.