Hình nền cho radicalization
BeDict Logo

radicalization

/ˌrædɪkələˈzeɪʃən/ /ˌrædɪkəlɪˈzeɪʃən/

Định nghĩa

noun

Cực đoan hóa.

Ví dụ :

Những cuộc thảo luận trên mạng đã góp phần vào quá trình cực đoan hóa của anh ấy, khiến anh ấy chấp nhận những niềm tin cực đoan.