verb🔗ShareGây bực bội, làm cay cú, làm tức tối. To cause irritation or deep bitterness."Even though he apologized, her classmate's rude comment rankled her for days. "Dù cậu ấy đã xin lỗi, lời bình luận khiếm nhã của bạn cùng lớp vẫn làm cô ấy bực bội âm ỉ suốt mấy ngày trời.emotionmindattitudecharactersensationChat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb🔗ShareÂm ỉ, nhức nhối. To fester."a splinter rankles in the flesh"Một cái dằm đâm vào thịt làm cho da thịt âm ỉ nhức nhối.mindsensationemotionChat với AIGame từ vựngLuyện đọc