Hình nền cho rankled
BeDict Logo

rankled

/ˈræŋkəld/

Định nghĩa

verb

Gây bực bội, làm cay cú, làm tức tối.

Ví dụ :

Dù cậu ấy đã xin lỗi, lời bình luận khiếm nhã của bạn cùng lớp vẫn làm cô ấy bực bội âm ỉ suốt mấy ngày trời.