Hình nền cho rankles
BeDict Logo

rankles

/ˈræŋkəlz/

Định nghĩa

verb

Gây khó chịu, làm bực mình, làm cay đắng.

Ví dụ :

Ngay cả sau bao nhiêu năm, ký ức về việc bị đổ lỗi oan sai cho lỗi lầm đó vẫn còn khiến anh ấy bực bội và khó chịu.
verb

Âm ỉ, làm nhức nhối.

Ví dụ :

"a splinter rankles in the flesh"
Một cái dằm đâm vào da thịt làm da thịt âm ỉ nhức nhối.