BeDict Logo

irritation

/ˌɪɹɪˈteɪʃən/
Hình ảnh minh họa cho irritation: Sự kích thích, sự làm khó chịu.
 - Image 1
irritation: Sự kích thích, sự làm khó chịu.
 - Thumbnail 1
irritation: Sự kích thích, sự làm khó chịu.
 - Thumbnail 2
noun

Tiếng kêu vo vo liên tục của đồng hồ báo thức đã gây ra một sự kích thích nhẹ, khiến thần kinh vốn đã mệt mỏi của sinh viên càng thêm khó chịu.

Hình ảnh minh họa cho irritation: Sự kích ứng, sự khó chịu, sự ngứa ngáy.
 - Image 1
irritation: Sự kích ứng, sự khó chịu, sự ngứa ngáy.
 - Thumbnail 1
irritation: Sự kích ứng, sự khó chịu, sự ngứa ngáy.
 - Thumbnail 2
noun

Việc đứa trẻ cứ liên tục cựa quậy và than vãn gây ra sự khó chịu thấy rõ cho các bạn cùng lớp.