Hình nền cho irritation
BeDict Logo

irritation

/ˌɪɹɪˈteɪʃən/

Định nghĩa

noun

Sự khó chịu, sự bực mình, sự kích thích.

Ví dụ :

"What irritation causes you to be so moody?"
Điều gì gây ra sự bực mình khiến bạn trở nên khó ở như vậy?
noun

Ví dụ :

Tiếng kêu vo vo liên tục của đồng hồ báo thức đã gây ra một sự kích thích nhẹ, khiến thần kinh vốn đã mệt mỏi của sinh viên càng thêm khó chịu.
noun

Sự kích ứng, sự khó chịu, sự ngứa ngáy.

Ví dụ :

Việc đứa trẻ cứ liên tục cựa quậy và than vãn gây ra sự khó chịu thấy rõ cho các bạn cùng lớp.