Hình nền cho moody
BeDict Logo

moody

/ˈmuːdi/

Định nghĩa

adjective

Hay thay đổi, tính khí thất thường.

Ví dụ :

Em gái tôi hay tính khí thất thường lắm; vừa mới vui vẻ đó, quay qua một cái là giận dỗi liền.