noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Mụn mủ, lỗ rò. A fistula. Ví dụ : "The fester on her arm finally broke open, revealing a deep wound. " Cái mụn mủ trên cánh tay cô ấy cuối cùng cũng vỡ ra, để lộ một vết thương sâu hoắm. medicine disease body Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Mụn mủ, vết loét. A sore or an ulcer of the skin. Ví dụ : "The dirty bandage caused a painful fester on her arm. " Băng bẩn đã gây ra một mụn mủ đau đớn trên cánh tay cô ấy. medicine disease body Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Sự mưng mủ, sự lở loét. The condition of something that festers; a festering; a festerment. Ví dụ : "The untreated cut on his knee developed a painful fester. " Vết cắt không được điều trị trên đầu gối anh ấy đã bị nhiễm trùng và mưng mủ đau đớn. condition disease Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Mưng mủ, thối rữa. To become septic; to become rotten. Ví dụ : "The cut on Sarah's finger festered, becoming increasingly painful and inflamed. " Vết cắt trên ngón tay của Sarah bị mưng mủ, ngày càng đau nhức và sưng tấy. medicine biology disease body organism condition Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Mưng mủ, ung thối, trở nên tồi tệ hơn. To worsen, especially due to lack of attention. Ví dụ : "Deal with the problem immediately; do not let it fester." Hãy giải quyết vấn đề ngay lập tức, đừng để nó mưng mủ rồi ung thối ra. condition mind suffering Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Mưng mủ, làm mưng mủ, gây nhức nhối. To cause to fester or rankle. Ví dụ : "His criticism of her work festered her feelings of inadequacy. " Lời chỉ trích của anh ấy về công việc của cô ấy đã làm cho cảm giác tự ti trong lòng cô ấy thêm nhức nhối. medicine body condition Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc