Hình nền cho reactivating
BeDict Logo

reactivating

/ˌriːˈæktɪveɪtɪŋ/ /riˈæktɪveɪtɪŋ/

Định nghĩa

verb

Kích hoạt lại, tái kích hoạt.

Ví dụ :

Sau khi tắt để bảo trì, trường học đang kích hoạt lại hệ thống camera an ninh.