verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Kích hoạt lại, tái kích hoạt. To activate again. Ví dụ : "After being turned off for maintenance, the school is reactivating the security cameras. " Sau khi tắt để bảo trì, trường học đang kích hoạt lại hệ thống camera an ninh. action process function technology Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc