adjective Tải xuống 🔗Chia sẻ Ẩn dật, khép kín, sống ẩn dật. Of, characterized by, or preferring privacy and isolation; secluded. Ví dụ : "After winning the lottery, he became reclusive, rarely leaving his house or speaking to anyone. " Sau khi trúng số độc đắc, ông ấy trở nên ẩn dật, hiếm khi ra khỏi nhà hoặc nói chuyện với ai. character person attitude mind human Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc