Hình nền cho reclusive
BeDict Logo

reclusive

/ɹɪˈkluːsɪv/

Định nghĩa

adjective

Ẩn dật, khép kín, sống ẩn dật.

Ví dụ :

Sau khi trúng số độc đắc, ông ấy trở nên ẩn dật, hiếm khi ra khỏi nhà hoặc nói chuyện với ai.