BeDict Logo

isolation

/ˌaɪsəˈleɪʃən/
Hình ảnh minh họa cho isolation: Cô lập, sự cô lập.
noun

Trong thời kỳ đại dịch, đất nước đã trải qua một giai đoạn bị cô lập, đình chỉ quan hệ ngoại giao với nhiều quốc gia.

Hình ảnh minh họa cho isolation: Cách ly, sự cô lập.
 - Image 1
isolation: Cách ly, sự cô lập.
 - Thumbnail 1
isolation: Cách ly, sự cô lập.
 - Thumbnail 2
noun

Để ngăn chặn sự lây lan của bệnh cúm, trường học đã áp dụng quy trình cách ly nghiêm ngặt đối với những học sinh có triệu chứng bệnh.

Hình ảnh minh họa cho isolation: Tính độc lập, sự cô lập (trong ngữ cảnh cơ sở dữ liệu).
noun

Tính độc lập, sự cô lập (trong ngữ cảnh cơ sở dữ liệu).

Tính năng "isolation" (tính độc lập) trong cơ sở dữ liệu ngăn không cho việc cập nhật ngân sách gia đình của một thành viên hiển thị ngay lập tức trên tài khoản chung cho đến khi giao dịch đó được hoàn tất một cách trọn vẹn.