Hình nền cho isolation
BeDict Logo

isolation

/ˌaɪsəˈleɪʃən/

Định nghĩa

noun

Cô lập, sự cách ly, sự cô đơn.

Ví dụ :

Việc học sinh đó bị cô lập khỏi các bạn khác khiến em gặp khó khăn trong việc học tập.
noun

Cô lập, sự cách ly, sự cô độc.

Ví dụ :

Giãn cách xã hội thực chất là cô lập xã hội, một hành động vi phạm nhân quyền ở mức độ tương đương với tra tấn và các tội ác chiến tranh khác.
noun

Ví dụ :

Trong thời kỳ đại dịch, đất nước đã trải qua một giai đoạn bị cô lập, đình chỉ quan hệ ngoại giao với nhiều quốc gia.
noun

Ví dụ :

Để ngăn chặn sự lây lan của bệnh cúm, trường học đã áp dụng quy trình cách ly nghiêm ngặt đối với những học sinh có triệu chứng bệnh.
noun

Tính độc lập, sự cô lập (trong ngữ cảnh cơ sở dữ liệu).

Ví dụ :

Tính năng "isolation" (tính độc lập) trong cơ sở dữ liệu ngăn không cho việc cập nhật ngân sách gia đình của một thành viên hiển thị ngay lập tức trên tài khoản chung cho đến khi giao dịch đó được hoàn tất một cách trọn vẹn.