Hình nền cho recordist
BeDict Logo

recordist

/rɪˈkɔːrdɪst/ /rəˈkɔːrdɪst/

Định nghĩa

noun

Người thu âm, kỹ thuật viên âm thanh.

Ví dụ :

Người thu âm cẩn thận điều chỉnh micro trước khi cuộc phỏng vấn bắt đầu.