verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Bổ sung, làm đầy lại, tái tạo. To refill; to renew; to supply again or to add a fresh quantity to. Ví dụ : "After the party, my mom had to replenish the ice in the cooler. " Sau bữa tiệc, mẹ tôi phải bổ sung thêm đá vào thùng giữ lạnh. utility energy amount environment industry Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Bổ sung, làm đầy, cung cấp đầy đủ. To fill up; to complete; to supply fully. Ví dụ : "After a long hike, we need to replenish our water bottles. " Sau một chuyến đi bộ đường dài, chúng ta cần phải đổ đầy lại bình nước của mình. utility energy industry economy Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Hoàn thành, làm xong, kiện toàn. To finish; to complete; to perfect. Ví dụ : "The student needed to replenish her notes to complete the history project. " Để hoàn thành dự án lịch sử, cô sinh viên cần phải hoàn tất việc ghi chép của mình. action process Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc