Hình nền cho reinvest
BeDict Logo

reinvest

/ˌriːɪnˈvɛst/ /ˌriːənˈvɛst/

Định nghĩa

verb

Tái đầu tư.

Ví dụ :

Sau khi công việc kinh doanh sinh lời, chủ doanh nghiệp quyết định tái đầu tư một phần số tiền đó vào thiết bị mới.