noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Sự tái sinh, sự phục hưng, sự hồi sinh. A new beginning or rebirth; regeneration. Ví dụ : "After a long winter, the garden experienced a beautiful renascence in the spring. " Sau một mùa đông dài, khu vườn đã trải qua một sự hồi sinh tuyệt đẹp vào mùa xuân. history culture philosophy Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Sự phục hưng, sự tái sinh, sự hồi sinh. Renewal, revival. Ví dụ : "After a long period of decline, the city experienced a renascence of art and culture. " Sau một thời gian dài suy thoái, thành phố đã trải qua một sự phục hưng mạnh mẽ về nghệ thuật và văn hóa. history culture art literature philosophy Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Phục hưng. The Renaissance. Ví dụ : "After a long period of decline, the city experienced a renascence in arts and culture. " Sau một thời gian dài suy thoái, thành phố đã trải qua một thời kỳ phục hưng về nghệ thuật và văn hóa. history culture age period Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc