noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Sự đổi mới, sự phục hồi, sự gia hạn. The act of renewing. Ví dụ : "The renewal of her library card was easy; she just showed her driver's license. " Việc gia hạn thẻ thư viện của cô ấy rất dễ; cô ấy chỉ cần đưa bằng lái xe ra. action process Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Sự đáp trả, Sự phản công. An offensive action made immediately after a parried one. Ví dụ : "After the boxer was parried, he launched a quick renewal of the attack. " Sau khi bị đỡ đòn, võ sĩ đó lập tức phản công nhanh chóng. sport military action Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc