Hình nền cho regeneration
BeDict Logo

regeneration

/rɪˌdʒɛnəˈreɪʃən/ /riˌdʒɛnəˈreɪʃən/

Định nghĩa

noun

Tái tạo, sự phục hồi, sự tái sinh.

Ví dụ :

Việc chuyển đổi nhiều tòa nhà công nghiệp cũ thành khu dân cư là một yếu tố quan trọng trong quá trình tái tạo và phục hồi khu vực này.
noun

Tái sinh, sự đổi mới tâm linh.

Ví dụ :

Đức tin mới của cô ấy là một sự tái sinh tâm linh sâu sắc, biến cô ấy từ một sinh viên coi trọng vật chất thành một người giàu lòng trắc ẩn hơn.