BeDict Logo

regeneration

/rɪˌdʒɛnəˈreɪʃən/ /riˌdʒɛnəˈreɪʃən/
Hình ảnh minh họa cho regeneration: Tái sinh, sự đổi mới tâm linh.
 - Image 1
regeneration: Tái sinh, sự đổi mới tâm linh.
 - Thumbnail 1
regeneration: Tái sinh, sự đổi mới tâm linh.
 - Thumbnail 2
noun

Tái sinh, sự đổi mới tâm linh.

Đức tin mới của cô ấy là một sự tái sinh tâm linh sâu sắc, biến cô ấy từ một sinh viên coi trọng vật chất thành một người giàu lòng trắc ẩn hơn.