Hình nền cho revival
BeDict Logo

revival

/ɹɪˈvaɪvəl/

Định nghĩa

noun

Sự hồi sinh, sự phục hưng.

Ví dụ :

Sau một thời gian dài bị bệnh, sự hồi sinh trong học tập của học sinh đó thể hiện rõ qua điểm số được cải thiện.
noun

Sự phục hưng, sự hồi sinh.

Ví dụ :

Việc trường học gần đây phục dựng lại các vở kịch của Shakespeare đã khơi gợi sự quan tâm trở lại đối với văn học trong học sinh.
noun

Sự phục hưng tôn giáo, sự thức tỉnh tôn giáo.

Ví dụ :

Trường học chứng kiến sự phục hưng của câu lạc bộ kịch, với số lượng thành viên tăng lên đáng kể sau nhiều năm hoạt động ảm đạm.
noun

Sự phục hưng tôn giáo, buổi truyền giảng.

Ví dụ :

Nhà thờ tổ chức một buổi phục hưng tôn giáo để khích lệ các thành viên và thu hút những người mới đến với đức tin của họ.
noun

Sự phục hưng, sự hồi sinh, sự khởi sắc.

Ví dụ :

Thị trấn đã trải qua một sự khởi sắc trong hoạt động nghệ thuật địa phương sau khi trung tâm cộng đồng mới được mở cửa.
noun

Sự phục hồi, sự hồi sinh, sự tái sinh.

Ví dụ :

"the revival of a debt barred by limitation; the revival of a revoked will"
Sự khôi phục hiệu lực của một khoản nợ đã hết thời hiệu; sự tái lập hiệu lực của một di chúc đã bị hủy bỏ.