Hình nền cho rebirth
BeDict Logo

rebirth

/ɹiˈbɜːθ/ /ɹiˈbɝθ/

Định nghĩa

noun

Tái sinh, luân hồi, đầu thai.

Ví dụ :

Sau một thời gian khó khăn ở trường, Sarah cảm thấy sự tự tin của mình như được tái sinh.