Hình nền cho resined
BeDict Logo

resined

/ˈrɛzɪnd/ /ˈrɛzɪndəd/

Định nghĩa

verb

Tẩm nhựa, phủ nhựa.

Ví dụ :

Người nghệ sĩ đã tẩm nhựa lên chiếc bàn gỗ để bảo vệ nó và tạo độ bóng.