Hình nền cho resit
BeDict Logo

resit

/rɪˈzɪt/ /riːˈsɪt/

Định nghĩa

noun

Thi lại, kỳ thi lại.

Ví dụ :

"He has to pay a fee for each resit he takes. "
Anh ấy phải trả tiền lệ phí cho mỗi lần thi lại.