verb🔗ShareThay đổi kích thước, điều chỉnh kích cỡ. To alter the size of something."She was resizing the photo to fit it into her online profile. "Cô ấy đang điều chỉnh kích cỡ ảnh để nó vừa với hồ sơ trực tuyến của mình.technologycomputingtechnicalChat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb🔗ShareThay đổi kích thước, điều chỉnh kích cỡ. To change in size."She was resizing the photo on her computer to make it fit the website. "Cô ấy đang điều chỉnh kích cỡ ảnh trên máy tính để nó vừa với trang web.technologycomputingmachinetechnicalChat với AIGame từ vựngLuyện đọc