Hình nền cho traced
BeDict Logo

traced

/ˈtɹeɪst/

Định nghĩa

verb

Lần theo, theo dấu vết.

Ví dụ :

Thám tử lần theo dấu vết của nghi phạm nhờ vào đoạn phim từ camera an ninh.
verb

Truy vết, lần theo dấu vết, theo dõi.

Ví dụ :

"We traced our family's history back to the 1800s. "
Chúng tôi đã lần theo dấu vết lịch sử gia đình mình đến tận những năm 1800.