verb🔗ShareVang vọng, cộng hưởng. To vibrate or sound, especially in response to another vibration."The books on top of the piano resonate when he plays certain notes."Những cuốn sách trên nóc đàn piano rung lên và tạo ra âm thanh cộng hưởng khi anh ấy chơi một vài nốt nhạc nhất định.soundphysicsmusicsensationChat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb🔗ShareVọng lại, gây tiếng vang, cộng hưởng, tác động, ảnh hưởng, tạo được sự đồng tình. To have an effect or impact; to influence; to engender support."His words resonated with the crowd."Lời nói của anh ấy đã gây được tiếng vang lớn trong đám đông.communicationattitudemindsocietyactionChat với AIGame từ vựngLuyện đọc