verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Sinh ra, gây ra, tạo ra. To beget (of a man); to bear or conceive (of a woman). Ví dụ : "The teacher's inspiring lecture engendered a lot of enthusiasm in her students. " Bài giảng đầy cảm hứng của cô giáo đã khơi dậy rất nhiều sự nhiệt huyết trong lòng học sinh. family biology physiology sex human toefl Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Sinh ra, tạo ra. To give existence to, to produce (living creatures). Ví dụ : "The rainy season can engender mosquitos. " Mùa mưa có thể sinh ra muỗi. biology organism nature toefl Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Gây ra, tạo ra, sinh ra. To bring into existence (a situation, quality, result etc.); to give rise to, cause, create. Ví dụ : "The teacher's enthusiasm for science can engender a love of learning in her students. " Sự nhiệt huyết với khoa học của cô giáo có thể gây dựng tình yêu học tập trong lòng các em học sinh. outcome action situation process toefl Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Hình thành, phát sinh, gây ra. To assume form; to come into existence; to be caused or produced. Ví dụ : "Constant criticism can engender feelings of insecurity in a child. " Sự chỉ trích liên tục có thể gây ra cảm giác bất an ở trẻ. process action being phenomena toefl Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Giao cấu, ăn nằm, làm tình. To copulate, to have sex. sex biology toefl Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Mang giới tính, tạo ra giới tính, đề cao tầm quan trọng của giới tính. (critical theory) To endow with gender; to create gender or enhance the importance of gender. Ví dụ : "The new school curriculum was designed to engender a deeper understanding of different gender roles in society. " Chương trình học mới của trường được thiết kế để làm nổi bật vai trò giới và giúp học sinh hiểu sâu sắc hơn về các vai trò giới khác nhau trong xã hội. theory culture sex philosophy society toefl Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc